Máy lạnh Sanyo inverter 2.5 HP SO/SI-24TSJIVND model 2026
Đánh Giá Máy Lạnh Inverter SO/SI-24TSJIVND: Công Suất 2.5 HP – "Cỗ Máy" Làm Lạnh Đỉnh Cao Cho Không Gian Lớn
Khi phải đối mặt với những bài toán làm mát cho không gian rộng lớn như phòng khách thông tầng, quán cafe, phòng họp hay văn phòng không gian mở, những chiếc máy lạnh thông thường sẽ dễ dàng bị "đuối sức". Đó là lúc bạn cần đến sức mạnh thực sự của SO/SI-24TSJIVND – dòng máy lạnh Inverter 2.5 HP mang lại hiệu suất làm lạnh ngoạn mục và khả năng tiết kiệm điện đáng kinh ngạc.
1. Sức Mạnh Khổng Lồ, Phủ Mát Mọi Không Gian
Sở hữu công suất định danh cực khủng lên đến 21,500 Btu/h (hoạt động tối đa ở mức 24,200 Btu/h), model này sinh ra để trị những không gian có diện tích từ 30m² đến 40m².
-
Lưu lượng gió khổng lồ: Đạt mức 19.9 m³/phút ở dàn lạnh – gần gấp đôi so với dòng 1.0 HP. Cánh đảo gió lớn giúp luồng khí lạnh vươn xa, phân bổ đồng đều đến từng góc khuất nhất của căn phòng.
-
Làm lạnh thần tốc: Xua tan cái nóng hầm hập chỉ trong vài phút khởi động, mang lại cảm giác sảng khoái tức thì cho khu vực đông người.
2. Chuẩn Tiết Kiệm Năng Lượng 4 Sao (CSPF 4.89)
Một cỗ máy lớn thường đi kèm nỗi lo về hóa đơn tiền điện, nhưng SO/SI-24TSJIVND đã phá vỡ định kiến đó. Đây là model sở hữu chỉ số hiệu suất năng lượng toàn mùa (CSPF) cao nhất trong bảng thông số: 4.89 (đạt chuẩn 4 sao).
-
Tối ưu hóa chi phí: Công suất tiêu thụ trung bình ở mức 1,950W, kết hợp cùng công nghệ Inverter tiên tiến giúp máy duy trì biên độ nhiệt độ ổn định, không tiêu hao điện năng vô ích cho việc khởi động lại liên tục.
3. Kiểm Soát Độ Ẩm Chuyên Nghiệp
Với những không gian rộng, độ ẩm cao thường gây ra cảm giác bức bối và làm hỏng hóc thiết bị điện tử. Khả năng khử ẩm lên đến 3.5 L/h của máy sẽ giữ cho môi trường luôn trong trạng thái khô ráo, thoáng đãng và an toàn cho sức khỏe hô hấp.
4. Lắp Đặt Linh Hoạt & Thiết Kế Hiện Đại
-
Thiết kế bề thế nhưng tinh tế: Dàn lạnh có chiều dài 1,060 mm, mang lại vẻ đẹp liền mạch và sang trọng cho các mảng tường lớn.
-
Thách thức mọi địa hình lắp đặt: Máy cho phép chiều dài đường ống tối đa lên đến 30 mét và chênh lệch độ cao 20 mét. Dù bạn cần giấu dàn nóng trên sân thượng hay kéo ống qua nhiều khu vực, thiết bị vẫn đáp ứng hoàn hảo mà không lo suy giảm hiệu suất.
-
Môi chất lạnh R32 (900g): Nạp sẵn lượng lớn gas R32 thế hệ mới, làm lạnh sâu hơn và cực kỳ thân thiện với tầng Ozone.
5. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tổng Quan
| Đặc tính | Thông số chi tiết |
| Model | SO/SI-24TSJIVND |
| Công suất lạnh | 2.5 HP (~21,500 Btu/h) |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) | 4.89 (4 sao) |
| Lưu lượng gió dàn lạnh | 19.9 m³/phút |
| Khả năng khử ẩm | 3.5 L/h |
| Giới hạn đường ống | Tối đa 30m / Chênh lệch 20m |
Tổng kết: SO/SI-24TSJIVND chính là giải pháp điều hòa không khí tối thượng cho các không gian thương mại và phòng khách cỡ lớn. Tại hệ thống TechStore, đây chắc chắn là một trong những "vũ khí" chủ lực giúp khách hàng truy cập tragopdienmay.com tìm thấy sự lựa chọn hoàn hảo, cân bằng tuyệt đối giữa sức mạnh làm mát và bài toán kinh tế dài hạn.
| MODEL | DÀN LẠNH | SI-24TSJIVND |
| DÀN NÓNG | SO-24TSJIVND | |
| Công suất lạnh | (Tối thiểu-tối đa) kW | 6.30 (1.50-7.09) |
| (Tối thiểu-tối đa) Btu/h | 21,500 (5,120-24,200) | |
| EER | (Tối thiểu-tối đa) Btu/hW | 11.03 (14.63-11.00) |
| (Tối thiểu-tối đa) W/W | 3.23 (4.29-3.22) | |
| CSPF | W/W | 4.89 (4★) |
| Thông số điện | Điện áp (V) | 220 |
| Cường độ dòng điện (A) | 9.0 | |
| Công suất đầu vào [tối thiểu-tối đa] (W) | 1,950 (350-2,200) | |
| Khử ẩm | L/h | 3.5 |
| Pt/h | 7.4 | |
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) | 19.9 (700) |
| Dàn nóng $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) | 34.9 (1,230) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) dB (A) | 45/34/28 |
| Dàn nóng (cao) dB (A) | 53 | |
| Kích thước Dàn lạnh (Dàn nóng) | Chiều cao mm (inch) | 295 (619) [11-5/8 (24-3/8)] |
| Chiều rộng mm (inch) | 1,060 (824) [41-3/4 (32-15/32)] | |
| Chiều sâu mm (inch) | 249 (299) [9-13/16 (11-25/32)] | |
| Trọng lượng | Dàn lạnh kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng kg (lb) | 32 (71) | |
| Môi chất lạnh | Loại (Khối lượng) g | R32 (900) |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng mm (inch) | ø 6.35 (1/4) |
| Ống hơi mm (inch) | ø 12.70 (1/2) | |
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn (m) | 10.0 |
| Chiều dài ống tối đa (m) | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 20 | |
| Gas nạp bổ sung (g/m) | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh |





