Máy lạnh Sanyo inverter 1Hp SO/SI-9TSJIVND model 2026 0
Máy lạnh Sanyo inverter 1Hp SO/SI-9TSJIVND model 2026 1
Máy lạnh Sanyo inverter 1Hp SO/SI-9TSJIVND model 2026 2

Máy lạnh Sanyo inverter 1Hp SO/SI-9TSJIVND model 2026

Tình trạng: Có hàng
7.900.000 VNĐ
Giá gốc: 12.990.000 VNĐ
Tiết kiệm:-39 %

Gọi đặt mua: 0989620827

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

  • Hàng chính hãng, mới 100%
    Hàng chính hãng, mới 100%
  • Lắp đặt và Thanh toán khi nhận hàng (COD)
    Lắp đặt và Thanh toán khi nhận hàng (COD)
  • Đổi trả trong 3 ngày (Nếu do lỗi kỹ thuật)
    Đổi trả trong 3 ngày (Nếu do lỗi kỹ thuật)
  • Bảo hành tại nhà chỉ cần số điện thoại
    Bảo hành tại nhà chỉ cần số điện thoại
  • Giao hàng siêu tốc trong ngày
    Giao hàng siêu tốc trong ngày

Thông tin sản phẩm

Đánh Giá Chi Tiết Máy Lạnh Inverter SO/SI-9TSJIVND: Giải Pháp Làm Lạnh Thông Minh & Tiết Kiệm

Bạn đang tìm kiếm một chiếc máy lạnh vừa có khả năng làm lạnh nhanh, vừa hoạt động êm ái lại cực kỳ tiết kiệm điện cho phòng ngủ hoặc phòng làm việc nhỏ? SO/SI-9TSJIVND chính là câu trả lời hoàn hảo. Với công nghệ Inverter tiên tiến và thiết kế tối ưu, đây là model "quốc dân" được săn đón nhất hiện nay.

1. Hiệu Suất Làm Lạnh Tối Ưu Cho Không Gian Nhỏ

Sở hữu công suất làm lạnh 9,040 Btu/h (tương đương 1.0 HP), máy được thiết kế tối ưu cho các không gian có diện tích dưới 15m².

  • Làm lạnh linh hoạt: Dải công suất có thể thay đổi từ 3,410 đến 9,480 Btu/h, giúp máy duy trì nhiệt độ ổn định, tránh tình trạng lúc quá nóng, lúc quá lạnh như các dòng máy cơ thông thường.

  • Lưu lượng gió mạnh mẽ: Với lưu lượng gió dàn lạnh lên đến 10.3 $m^3/phút$, hơi lạnh sẽ được lan tỏa đồng đều khắp mọi ngóc ngách trong phòng chỉ trong tích tắc.

2. Công Nghệ Inverter: Tiết Kiệm Điện Vượt Trội

Điểm sáng giá nhất của SO/SI-9TSJIVND chính là chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF đạt 4.50 (3 sao).

  • Tiết kiệm chi phí: Công suất tiêu thụ điện trung bình chỉ 840W (dao động thấp nhất ở mức 240W). Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể tận hưởng không khí mát mẻ suốt đêm mà không phải lo lắng về hóa đơn tiền điện cuối tháng.

  • Vận hành bền bỉ: Công nghệ biến tần giúp máy nén hoạt động mượt mà, giảm thiểu ma sát và tiếng ồn.

3. Vận Hành Siêu Êm – Cho Giấc Ngủ Sâu

Nếu bạn là người nhạy cảm với tiếng ồn, đây là lựa chọn không thể bỏ qua:

  • Dàn lạnh: Độ ồn thấp nhất chỉ 21 dB(A) – tương đương với tiếng lá rơi hoặc tiếng thì thầm, đảm bảo không gian yên tĩnh tuyệt đối cho giấc ngủ hoặc sự tập trung khi làm việc.

  • Dàn nóng: Hoạt động ổn định ở mức 48 dB(A), không gây ảnh hưởng đến hàng xóm xung quanh.

4. Thiết Kế Nhỏ Gọn & Sử Dụng Môi Chất Lạnh R32 Thân Thiện

  • Kích thước tinh tế: Dàn lạnh chỉ dài 765mm, dễ dàng lắp đặt tại những vị trí có không gian hạn chế.

  • Gas R32 thế hệ mới: Máy sử dụng môi chất lạnh R32 (360g). Đây là loại gas tiên tiến nhất hiện nay, giúp làm lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn và đặc biệt là cực kỳ thân thiện với môi trường, không gây hại cho tầng Ozone.

5. Thông Số Kỹ Thuật Đáng Chú Ý

Thông số Chi tiết
Loại máy Inverter (Tiết kiệm điện)
Công suất 1.0 HP (~9,000 Btu)
Khả năng khử ẩm 1.6 L/h (Giúp phòng luôn khô ráo, thoáng mát)
Đường kính ống đồng 6.35mm (Lỏng) / 9.52mm (Hơi)
Chiều dài ống tối đa 20 mét (Thoải mái lắp đặt xa dàn nóng)

Tổng kết: Máy lạnh SO/SI-9TSJIVND là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ làm lạnh hiện đại và khả năng tiết kiệm điện năng bền bỉ. Đây là khoản đầu tư xứng đáng cho sức khỏe và sự tiện nghi của gia đình bạn.

Đọc thêm

Thông số kỹ thuật
MODEL DÀN LẠNH SI-9TSJIVND
  DÀN NÓNG SO-9TSJIVND
Công suất lạnh (Tối thiểu-tối đa) kW 2.65 (1.00-2.78)
  (Tối thiểu-tối đa) Btu/h 9,040 (3,410-9,480)
EER (Tối thiểu-tối đa) Btu/hW 10.76 (14.21-9.58)
  (Tối thiểu-tối đa) W/W 3.15 (4.17-2.81)
CSPF W/W 4.50 (3★)
Thông số điện Điện áp (V) 220
  Cường độ dòng điện (A) 4.1
  Công suất đầu vào [tối thiểu-tối đa] (W) 840 (240-990)
Khử ẩm L/h 1.6
  Pt/h 3.4
Lưu lượng gió Dàn lạnh $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) 10.3 (365)
  Dàn nóng $m^3/phút$ ($ft^3/phút$) 26.7 (940)
Độ ồn Dàn lạnh (cao/thấp/yên tĩnh) dB (A) 38/26/21
  Dàn nóng (cao) dB (A) 48
Kích thước Dàn lạnh (Dàn nóng) Chiều cao mm (inch) 290 (511) [11-7/16 (20-1/8)]
  Chiều rộng mm (inch) 765 (650) [30-1/8 (25-19/32)]
  Chiều sâu mm (inch) 214 (230) [8-7/16 (9-1/16)]
Trọng lượng Dàn lạnh kg (lb) 8 (18)
  Dàn nóng kg (lb) 18 (40)
Môi chất lạnh Loại (Khối lượng) g R32 (360)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm (inch) ø 6.35 (1/4)
  Ống hơi mm (inch) ø 9.52 (3/8)
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn (m) 7.5
  Chiều dài ống tối đa (m) 20
  Chênh lệch độ cao tối đa (m) 15
  Gas nạp bổ sung (g/m) 10
Nguồn cấp điện   Dàn lạnh

 

Đọc thêm

Sản phẩm bạn vừa xem

Máy lạnh Sanyo inverter 1Hp SO/SI-9TSJIVND model 2026