Máy lạnh Midea 1.5 HP MSAFII-13CRN8
Điều hòa Midea 12000BTU 1 chiều MSAFII-13CRN8 là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một thiết bị làm mát hiệu quả, thiết kế đẹp và dễ sử dụng trong không gian phòng dưới 20m². Sản phẩm không chỉ nổi bật với vẻ ngoài tinh tế mà còn tích hợp nhiều công nghệ hiện đại mang đến trải nghiệm tiện nghi, thoải mái cho người dùng.
Thiết kế thanh lịch, nhỏ gọn
Chức năng chính: Điều hòa Midea sở hữu công suất làm lạnh phù hợp cho các không gian vừa và nhỏ như phòng ngủ, phòng làm việc hay phòng khách diện tích dưới 25m². Thiết kế hướng đến việc làm mát nhanh chóng và duy trì nhiệt độ dễ chịu trong thời gian ngắn.
Đặc điểm nổi bật:
- Thiết kế nhỏ gọn, thanh lịch, phù hợp với nhiều phong cách nội thất từ hiện đại đến tối giản.
- Dáng máy tinh tế giúp tiết kiệm diện tích, đặc biệt lý tưởng cho các không gian khiêm tốn.
- Vận hành êm ái, dễ sử dụng, hỗ trợ tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Thời gian sử dụng: Lý tưởng cho nhu cầu làm mát hàng ngày tại gia đình, văn phòng hoặc căn hộ. Nếu được vệ sinh định kỳ và sử dụng đúng cách, máy có thể hoạt động bền bỉ, ổn định suốt nhiều năm.

Làm lạnh nhanh tức thì với chế độ Turbo
Chức năng chính: Chế độ Turbo trên điều hòa Midea cho phép làm lạnh nhanh tức thì, giúp không gian đạt đến nhiệt độ mong muốn chỉ trong thời gian ngắn. Phù hợp cho những lúc vừa về nhà, sau khi tắt máy lâu hoặc cần làm mát nhanh vào những ngày nắng gắt.
Đặc điểm nổi bật:
- Kích hoạt dễ dàng chỉ với một nút nhấn trên remote điều khiển.
- Tăng cường tốc độ quạt và hiệu suất làm lạnh tối đa trong thời gian ngắn.
- Mang lại cảm giác mát lạnh tức thì, không phải chờ đợi lâu.
Thời gian sử dụng: Thích hợp sử dụng khi mới khởi động điều hòa hoặc khi cần làm mát nhanh chóng. Nên dùng luân phiên với các chế độ tiết kiệm để cân bằng hiệu quả và tuổi thọ thiết bị.

Làm lạnh hiệu quả với công nghệ Follow Me
Chức năng chính: Công nghệ Follow Me giúp điều hòa xác định nhiệt độ tại vị trí của remote thay vì cảm biến trên dàn lạnh, từ đó điều chỉnh hoạt động để duy trì mức nhiệt độ lý tưởng xung quanh người dùng.
Đặc điểm nổi bật:
- Cảm biến nhiệt tích hợp trên remote cho phép điều chỉnh làm lạnh theo vị trí thực tế của người dùng.
- Giúp luồng khí mát tập trung đúng nơi bạn đang ngồi hoặc làm việc, nâng cao trải nghiệm sử dụng.
- Phù hợp cho những căn phòng rộng hoặc khi có sự thay đổi vị trí thường xuyên trong không gian.
Thời gian sử dụng: Hiệu quả khi sử dụng hàng ngày, đặc biệt trong những lúc cần tập trung làm việc, nghỉ ngơi hoặc thư giãn tại một vị trí cố định. Sử dụng linh hoạt cùng các chế độ khác giúp tăng tiện nghi và tiết kiệm điện năng.

Favourite Cool – Ghi nhớ chế độ làm lạnh yêu thích
Chức năng chính: Tính năng Favourite Cool cho phép ghi nhớ chế độ làm lạnh yêu thích, giúp điều hòa tự động khởi động ở chế độ đã được thiết lập sẵn mỗi lần bật máy.ư
Đặc điểm nổi bật:
- Lưu lại nhiệt độ, tốc độ quạt và chế độ hoạt động thường dùng chỉ với một lần cài đặt.
- Tự động kích hoạt chế độ yêu thích khi mở máy, không cần điều chỉnh thủ công mỗi lần sử dụng.
- Mang lại sự tiện lợi, cá nhân hóa trải nghiệm làm mát cho từng người dùng.
Thời gian sử dụng: Phù hợp sử dụng hàng ngày, đặc biệt hữu ích cho những ai có thói quen dùng một chế độ cố định. Tính năng góp phần tiết kiệm thời gian thao tác và nâng cao hiệu quả sử dụng điều hòa trong thời gian dài.

Chế độ ngủ đêm thông minh, vận hành êm ái
Chức năng chính: Chế độ Sleep được thiết kế để tự động điều chỉnh nhiệt độ và vận hành êm ái theo từng giai đoạn của giấc ngủ, mang đến sự thoải mái và bảo vệ sức khỏe người dùng suốt đêm.
Đặc điểm nổi bật:
- Tự động tăng nhiệt độ nhẹ sau mỗi giờ để tránh cảm giác lạnh về đêm, phù hợp với nhịp sinh học cơ thể.
- Giảm tiếng ồn tối đa, đảm bảo không gian yên tĩnh, dễ chịu cho giấc ngủ sâu.
- Tiết kiệm điện hiệu quả khi hoạt động ở chế độ ban đêm.
Thời gian sử dụng: Lý tưởng để sử dụng mỗi tối khi đi ngủ, đặc biệt phù hợp cho trẻ nhỏ, người cao tuổi hoặc những người nhạy cảm với nhiệt độ. Duy trì hiệu quả làm mát nhẹ nhàng và ổn định trong suốt 6–8 tiếng nghỉ ngơi.


| Điều hòa Midea | MSAFII-13CRN8 | ||
| Điện nguồn | V-Ph-Hz | 220~240V,1Ph,50Hz | |
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 11500 |
| Công suất tiêu thụ | W | 1053 | |
| Cường độ dòng điện | A | 5 | |
| Sưởi ấm | Công suất | Btu/h | - |
| Công suất tiêu thụ | W | - | |
| Cường độ dòng điện | A | - | |
| Máy trong | Kích thước điều hòa (D x R x C) | mm | 805x194x285 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 870x270x365 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 8.4/10.7 | |
| Máy ngoài | Kích thước (D x R x C) | mm | 765x303x555 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 887x337x610 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 27.3/29.7 | |
| Môi chất làm lạnh - Loại Gas/ Khối lượng nạp | Kg | R32/0.43 | |
| Áp suất thiết kế | Mpa | 4.3/1.5 | |
| Ống đồng | Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ | mm | 6.35-9.52 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) | m² | 16~23 | |
| Hiệu suất năng lượng | CSPF | 3,49 | |





